01 BMI

chỉ số khối cơ thể (Body Mass Index) – được dùng để đánh giá mức độ gầy hay béo của một người, áp dụng cho người trên 19 tuổi

02 Đường Huyết

giá trị chỉ nồng độ glucose có trong máu thường được đo bằng đơn vị là mmol/l hoặc mg/dl..

03 Huyết Áp

Huyết áp là chỉ số mà các bạn nên theo dõi định kỳ

04 Tổng Quát

Các chỉ số tổng quát phản ánh sức khỏe của bạn. Giá trị/chỉ số tham khảm

KIỂM TRA BMI

Nhập cân nặng và chiều cao để tính BMI của bạn vào ô dưới đây:

Your BMI is

 

Chỉ số BMI không áp dụng cho phụ nữ có thai, vận động viên, người tập thể hình.

Bảng đánh giá theo chuẩn WHO

Phân loại BMI (kg/m2) – WHO
Cân nặng thấp (gầy) <18,5
Bình thường 18,5 – 24,9
Thừa cân ≥25
Tiền béo phì 25 – 29,9
Béo phì độ I 30 – 34,9
Béo phì độ II 35 – 39,9
Béo phì độ III ≥ 40

Khi kiểm tra đường huyết bạn có thể căn cứ vào kết quả để so sánh với thông tin sau:

Đường huyết Thấp Bình thường Rối loạn dung nạp đường máu Đái tháo đường
Khi đói Dưới 70 mg/dL hoặc dưới 3,9 mmol/L 70 -100 mg/dL hoặc 3,9 – 5,6 mmol/L Trên 100 -125 mg/dL hoặc 5,6 – 6,9 mmol/L Trên 126 mg/dL hoặc trên 7.0 mmol/L
Khi no Dưới 140 mg/dL hoặc dưới 7,8 mmol/L 140 – 199 mg/dL hoặc 7,8 – 11,0 mmol/L Trên 200 mg/dL hoặc trên 11,1 mmol/L

CHỈ SỐ HUYẾT ÁP

Phân độ huyết áp Huyết áp tâm thu

(mmHg)

Huyết áp tâm trương

(mmHg)

Huyết áp thấp < 90 Và/ Hoặc < 60
Huyết áp tối ưu < 120 < 80
Huyết áp bình thường 120 – 129 Và/ Hoặc 80 – 84
Tiền tăng huyết áp 130 – 139 Và/ Hoặc 85 – 89
Tăng huyết áp độ 1 140 – 159 Và/ Hoặc 90 – 99
Tăng huyết áp độ 2 160 – 179 Và/ Hoặc 100 – 109
Tăng huyết áp độ 3 ≥180 Và/ Hoặc ≥ 110
Tăng huyết áp tâm thu đơn độc ≥ 140 < 90

Thông tin chi tiết về các chỉ số

BMI; Đường Huyết; Huyết Áp

Đường Huyết

Xem chi tiết

Huyết Áp

Xem chi tiết